ベトナムでごはん3 ☆☆☆ ホーチミン市と奈良市で移住生活

今は、奈良県で生活。日本とベトナムの2拠点で生活です。

 ③ ベトナム語記事

【琥珀うどん】まぜラーメンも、うまいです。

前回、琥珀うどんで食べた「ちくわの汁無しまぜうどん」がすごく美味しかったので、「まぜラーメン」も食べに行ってみました。

Lần trước tôi đã ăn ``Chikuwa Maze Udon'' ở Kohaku Udon, và nó rất ngon.
Vì vậy, lần này tôi cũng đi thử "Maze Ramen".


240424kohaku111
まぜラーメン、3種類あります。
Nhà hàng này có ba loại Maze Ramen.


240424kohaku121
一番値段の高い、「スパイシーひき肉まぜラーメン 89k」を選んでみました。
Tôi chọn loại giá cao nhất trong ba loại, ``Ramen Trộn Bò Băm Cay 89K''.


240424kohaku131
玉ねぎとひき肉たっぷりです。
夏バテの時も食べることできます。
スパイシーさは、ちょっと足りません。

Món ramen này chứa rất nhiều hành và thịt băm.
Chúng ta cũng có thể ăn nó trong cái nóng mùa hè.
Nhưng độ cay còn thiếu một chút.


240424kohaku211
もうすぐゴールデンウイークなので、奮発して天ぷらも注文しましょう。

Vì Tuần lễ Vàng đang đến gần nên chúng ta hãy nhanh tay gọi món tempura nhé.


240424kohaku221
99Kのエビ天だが、ちょっと物足りません。
Đó là tempura tôm 99K nhưng hơi chưa vừa ý.


240424kohaku311
サッポロビール + エビの天ぷら + ひき肉まぜラーメン。
オープン記念で20%オフになり、20万ドン弱、1200円です。
日本では、とても1200円で食べることのできない豪華さです。

Bia Sapporo + tempura tôm + Ramen trộn thịt bằm.
Giảm giá 20% nhân dịp khai trương.
Tôi có thể ăn với giá chỉ dưới 200.000 đồng, khoảng 1.200 yên.
Đó là một món xa xỉ mà tôi không thể ăn với giá 1200 yên ở Nhật Bản.



240424kohaku411
次回は、「チキンカツカレーうどん」を食べてみたい。
丸亀と食べ比べです。

Tiếp theo, tôi muốn ăn thử món " Udon CaRi Gà Chiên ".
Tôi muốn so sánh hương vị với món udon cà ri cốt lết của Marukame -Udon .


にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

【琥珀うどん】夏バテしたら、まぜうどんがうまい。

ホーチミン市、毎日暑いです。毎日37度です。
体もばて気味で、食欲も減退します。
そんな時に、うまいものを発見しました。

Ở Thành phố Hồ Chí Minh ngày nào cũng nắng nóng. Ngày nào cũng 37 độ.
Tôi cũng mệt mỏi về thể chất. Sự thèm ăn của tôi cũng giảm đi.
Lúc đó tôi phát hiện ra một thứ món ăn ngon.


240421kohaku111
汁なしうどん。
Udon không có súp.


240421kohaku121

240421kohaku122
琥珀うどんラーメン、です。
ホーチミン市内に何店舗かあります。
新しい店が923日公園の近くにオープンしていたので、入ってみました。

KOHAKU  Udon & Ramen.
Có một số nhà hàng ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Một nhà hàng mới mở gần Công Viên Ngày 23 Tháng 9,  nên tôi đã vào và ăn thử.



240421kohaku131
店内は、4人テーブルと2人テーブル席、そしてカウンター。
一人でも気楽に入れます。

Bên trong cửa nhà hàng có bàn dành cho 4 người, bàn dành cho 2 người và một quầy tính tiền.
Dù chỉ có một mình nhưng tôi vẫn có thể vào ăn uống thoải mái.


240421kohaku211
メニューも見やすいです。
熱いうどんは、酷暑のなかであまり食べたくありません。
まぜうどんがありました。

Thực đơn cũng dễ đọc.
Tôi không muốn ăn mì udon nóng trong cái nóng gay gắt.
Có Maze Udon
(まぜうどん)。


240421kohaku223
ベトナム語 → 
UDON TRỘN CHẢ CÁ
日本語   → ちくわ汁無しうどん
英語    → Teriyaki Chicken Udon

Tiếng Việt   → UDON TRỘN CHẢ CÁ
Tiếng Nhật  → Udon không kèm súp chikuwa
Tiếng Anh  → Udon gà Teriyaki


240421kohaku222
英語がおかしいです。
照り焼きチキンではなく、ちくわです。

Tiếng Anh viết không chính xác.
Đó không phải là gà teriyaki mà là chikuwa.
(ちくわをチキンと、まちがえたのかなぁ?)


240421kohaku231
ちくわうどん+から揚げ+ドリンクのセットもありました。
118Kとお得です。
これを食べてみましょう。

Ngoài ra còn có set udon + gà rán + đồ uống.
Giá chỉ 118.000đ cho một bộ ba chiếc.
Hãy ăn cái này đi.


240421kohaku311
ちくわ汁無しうどん。美味しそうです。
Chikuwa Udon không có súp.  Nó trông rất ngon.


240421kohaku321
別角度から。
ちくわのほかに、キャベツとソース、かつおぶしがのっています。
斬新なうどんです。

Hãy nhìn nó từ một góc độ khác.
Ngoài chikuwa, còn có bắp cải, nước sốt và cá ngừ bào ở trên.
Đây là món udon rất thú vị mà bạn sẽ không tìm thấy ở bất kỳ nơi nào khác.


240421kohaku331
よく混ぜて食べましょう。
キャベツとソースとカツオ節=よく混ぜると大阪のお好み焼きの味です。

Trước khi ăn, trộn đều mì udon.
Bắp cải, nước sốt và cá ngừ bào = Khi trộn đều, nó có vị giống như okonomiyaki của Osaka.



これ、ものすごくうまいです。
醤油の焼うどんではなく、ソースの焼うどんの食感です。

Món này cực kỳ ngon.
Khi ăn, tôi không có cảm giác giống udon chiên với
醤油.
ソース rất hợp với mì udon luộc.


240421kohaku341
から揚げも揚げたてです。
骨なしの食べやすい日本式のから揚げ、おいしいです。

Gà rán cũng mới chiên.
Gà rán kiểu Nhật không xương, dễ ăn, thơm ngon.



4
月、5月は、毎日暑い日が続きます。
体にも疲れがたまり、食欲も減退します。
そんな時に、琥珀うどんのまぜうどん、おすすめです。

Tháng 4 và tháng 5, những ngày nắng nóng vẫn tiếp tục diễn ra hàng ngày.
Nên chúng ta cũng mệt mỏi. Điều này sẽ làm giảm ham muốn ăn uống của bạn.
Trong những trường hợp như vậy, chúng tôi khuyên dùng Maze-Udon của KOHAKU-Udon.



にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

【ベトナム語】 ③Lẩu gà lá é 鶏塩鍋がうまい

最初に日本語でブログを書いて、あとからベトナム語で作文し、追加します。

Trước hết, tôi sẽ viết blog này bằng tiếng Nhật.
Sau đó mình sẽ đổi sang tiếng Việt và thêm vào.


4
月のホーチミン市は暑いです。
1
年で一番暑い時期で、毎日37度オーバーです。

Thành phố Hồ Chí Minh vào tháng 4 rất nóng.
Tháng 4 là tháng nóng nhất trong năm.
Nhiệt độ ngày nào cũng trên 37 độ.



240417lauga111
暑いときは、鍋を食べましょう。
ベトナムは、鍋がうまいです。

Khi trời nóng, người dân Việt Nam ăn lẩu.
Lẩu Việt Nam rất ngon.


240417lauga121
食べに行ったのは、Lẩu Gà Lá É Phú Yên Hội Ngộ(ラウガーラ―エー フーイエン ホイゴー)のお店です。

Chúng tôi đi ăn ở Nhà hàng Lẩu Gà Lá É Phú Yên Hội Ngộ.


エー(É)と呼ばれる、バジル系のハーブをふんだんに使用した、
あっさり鶏塩鍋 
Lẩu Gà Lá É
(ラウ・ガー・ラー・エー)のお店です。

Lẩu Gà Lá É là quán lẩu gà muối thanh nhẹ sử dụng nhiều rau húng quế tên là É.


240417lauga131
メニューはシンプルです。
小200K, 中250K, 大300K
今回は3人で食べに行ったので、中の Lẩu Gà Lá É Vừa 250K を注文しました。

Thực đơn rất đơn giản.
Nhỏ 200K,  Vừa 250K,  Lớn 300K.
Lần này chúng tôi đi ăn ba người, nên gọi Lẩu Gà Lá É Vừa 250K.



240417lauga211

注文するとすぐに、鍋セットが届きます。
鍋コンロ、鍋、ブン、エーの葉っぱ、塩ライム、薬味 等々、
小さいテーブルなので、鍋を置くと一杯になります。

Khi tôi gọi đồ ăn, set lẩu đã đến ngay.
Bếp Lẩu, Lẩu, Bún, Lá É , muối tiêu chanh, gia vị  v v .
Đó là một chiếc bàn nhỏ nên khi tôi đặt cái nồi lên đó thì trên bàn không còn chỗ trống.


240417lauga212
これが、エーの葉です。
爽やかな香りのエーの葉や米麺ブンが、別皿で盛られて出てきます。

Đây là Lá É .
Lá É thơm và bún (làm từ bột gạo) được mang theo nồi.


240417lauga221
気になる鍋の中身は、キノコとタケノコがたくさん入っています。
その下には、骨付き鶏肉がたくさん入っています。
うまそう~。
隣りのどんぶりは、追加用です。(鍋に入りきらない)

Bên trong nồi có đầy nhiều nấm và măng.
Bên dưới có rất nhiều xương gà.
Nó trông rất ngon.
Nấm và măng ở bát bên cạnh dùng thêm. (Nó sẽ không vừa trong nồi)

lẩu 料理の鍋、  nồi 調理器具としての鍋)



240417lauga311
鍋ができるまでは、他の料理を楽しみましょう。
これは、手羽先のヌックマム揚げ(カイン ガー チエン マム)70K

Chúng tôi ăn những món khác một cách ngon lành. chờ lẩu chín
Đây là Cánh Gà Chiên Mắm 70K

(北の表現)Cánh Gà Rán Nước Mắm
(南の表現)
Cánh Gà Chiên Mắm



240417lauga321
これは、鶏の内臓とヘチマの炒め物 70K
Lòng Gà Xào Mướp 70K



240417lauga333

240417lauga331
テーブルが小さいので、料理の置き場がなくなります。
Vì bàn nhỏ nên không có chỗ để đựng thức ăn.



240417lauga341

鶏肉やキノコが煮えてきたら、エーの葉っぱを投入です。
鍋の名前になっている「エーの葉」です。香りがいいです。

Khi gà và nấm chín thì cho Lá É vào.
Đây là ‘’
Lá É '',  là tên của món lẩu. Nó thật thơm.


自分たちは日本人3人だが、隣のテーブルはベトナム人3人でした。

食べ方を見ていると、鍋を煮ている間に、エーの葉っぱをちぎって皿に置き、投入するときは、ドーンとまとめて入れていました。
自分たちは、ちぎりながら入れました。

Chúng tôi là ba người Nhật. Bàn cạnh chúng tôi có 3 người Việt Nam.
Tôi đang kiểm tra xem người Việt Nam ăn uống như thế nào ... ... .
 続きのベト作文、むずかしいのでむり。



240417lauga412

240417lauga411

ベトナム式の鍋の食べ方を、説明しましょう。
① お椀に、ブンを入れる。
② ブンの入ったお椀に、鍋の具を入れ、スープをかけて食べる。

Hãy để tôi giải thích cho bạn cách ăn lẩu kiểu Việt Nam.
Cho bún vào tô.
Cho các nguyên liệu trong nồi vào tô đựng bún, rưới súp lên và ăn.



240417lauga421
さあ、メインの鍋が出来ました。食べましょう。
スープが日本の水炊きのような柔らかい味で、すごくおいしい。

Bây giờ, nồi chính đã sẵn sàng. Ăn thôi.
Nước súp có vị mềm tương tự mizutaki Nhật Bản và rất ngon.



240417lauga422
キノコとタケノコが、ものすごくうまい。
鶏肉が食べきれないほど、鍋の中に入っています。
何杯でもお代わりできます。

Nấm và măng rất ngon.
Có nhiều thịt gà trong nồi hơn chúng tôi có thể ăn.
Tôi có thể đổ đầy bao nhiêu 
tô tùy thích.



240417lauga441

240417lauga442
ブンがなくなったので、〆にインスタント麺を追加しました。
ベトナムの鍋には、ミーゴイ(ラーメン)がよく合います。

Vì hết bún nên tôi thêm mì gói vào để hoàn thiện món ăn.
Mi goi (ramen) rất hợp với món lẩu Việt Nam.



240417lauga611
会計は、3人で446,000VND.
ひとり15万ドンで、大満足の鍋でした。

Hóa đơn là 446.000 đồng cho 3 người.
Với giá 150.000 đồng một người, đây là một món lẩu rất tốt.


屋根はあるけど、路上のローカル鍋です。
暑いけど、ベトナムの空気を感じながらの鍋がうまいです。

Nó có mái nhà, nhưng nó là một quán lẩu địa phương trên đường.
Trời nóng nhưng nồi lẩu vừa ngon vừa cảm nhận được không khí Việt Nam.



<デザート>
240417lauga711

食後のデザートは、冷房の効いたカフェで、かき氷。
久しぶりに食べたかき氷、うまいです。
日本では食べることができないマンゴーかき氷です。

Để tráng miệng sau khi ăn lẩu, chúng tôi di chuyển đến quán cà phê có máy lạnh và ăn kaki-gouri.
Lâu lắm rồi tôi mới ăn kaki-gouri, và nó rất ngon.

Đây là món đá bào xoài không thể ăn được ở Nhật Bản.



240417lauga721
食べに行ったのは、Morico 。
抹茶のかき氷、マンゴーのかき氷、 どちらも95,000VND

Nhà hàng chúng tôi đến ăn là Morico.
Maccha Kaki-gouri, Mango Kaki-gouri đều có giá 95.000đ.




にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

【ベトナム語】 ②Bánh kẹp chuối nướng 焼きバナナのホットケーキ


道路を歩いていると、歩道車道を問わず、いろいろな屋台が出ています。



240414banhkep111
バス停を降りたところです。
最近、新しい屋台に変わりました。
(前は、10円パンでした。)

Đây là nơi tôi xuống trạm xe buýt.
Gần đây đã thay đổi sang một gian hàng mới.
(Trước đây là Bánh Mì 10 yên.)


240414banhkep121
この屋台は、Bánh Kẹp Chuổi Nướng Than を売っています。
Bánh Kẹp Chuổi Nướng Thanh
とは、どんな食べ物でしょうか?
Bánh Kẹp  
バインケップ
Chuổi Nướng  
チュオイ ヌン
Than 
タン

Quán này bán Bánh Kẹp Chuổi Nướng Than .
Bánh Kẹp Chuổi Nướng Than là món ăn gì?
Bánh 
パン
Kẹp 
挟む
chuổi nướng 
焼きバナナ
than  



240414banhkep131
炭を使って焼きます。

Món này được nướng bằng than củi.


240414banhkep211
2個買って、カフェで食べましょう。
1
個8Kなので、2個で16,000VND

Tôi đã mua hai cái và ăn ở quán cà phê.
Một chiếc có giá 8K, nên hai chiếc có giá 16.000đ.


240414banhkep221
これと似たものが、ドンコイ通りやグエンフエ通りの歩道でよく売られています。
カリカリに焼いたワッフルで、14枚入れて2万ドンくらいで売られていました。
それとは、別の食感です。

Tôi biết món ăn tương tự món bánh này được bán ở vỉa hè đường Đồng Khởi và đường Nguyễn Huệ.
Một túi bốn chiếc bánh quế giòn được bán với giá khoảng 20.000 đồng.
Nó có vị khác hẳn khi bạn ăn nó.


240414banhkep231

厚みがあり、バナナの食感が味わえるパンケーキです。

Món ăn nhẹ này dày và có kết cấu giống như một quả chuối khi ăn.
Bánh kếp có hương vị chuối.



にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

【ベトナム語】 ①メニューに値段の書いてない食堂で、ごはんを食べる。

ブログも長く書いていると、マンネリ化した記事になります。

新しくできたカフェやレストランの紹介は、だれもがしています。
内容の薄い記事は、何を伝えたいのかわかりません。

自分は、ベトナムの食文化とベトナム語を理解したい。
今までもベトナム語で記事を書いて、日本語訳を載せたこともあるが、
手間がかかる割には、満足度が低いです。


それで、新しい試みで

・アンコムチュアは、「最初に日本語で書く。そのあとベトナム語にして学習する」。
 最初の日本文をベトナム語にすることで、ベトナム語の学習ができます。
 あとからベトナム語をカフェでのんびり追加の更新できます。

・読者は、ブログを読むだけで、ベトナム語にふれることができ、ベト作文にトライできます。

Đây là một nỗ lực mới.
Mình sẽ viết bằng tiếng Nhật trước rồi dịch sang tiếng Việt.

 Kết quả là tôi sẽ học tiếng Việt.
 Tôi có thể từ từ học thêm tiếng Việt ở quán cà phê.

Người đọc có thể học tiếng Việt chỉ bằng cách đọc blog.

 Bạn có thể thử viết một bài luận từ tiếng Nhật sang tiếng Việt.


ベトナム語学習者の目的は、市場で買い物したり、食堂で注文してお金払ったり、日常の会話をベトナム語でできるようになりたいというのが多いと思います。

Theo tôi, mục đích của người học tiếng Việt là đi mua sắm ở chợ và gọi món, thanh toán ở nhà hàng.

Tôi nghĩ nhiều người mong muốn có thể nói chuyện hàng ngày với người Việt bằng tiếng Việt.


頭で思ったことを、ベトナム語にしてみましょう。
イメージは、瞬間ベト作文です。



240413btn111
今日は、ここでごはんを食べてみましょう。
ベトナムらしい雰囲気で、楽しいです。

Hôm nay chúng ta hãy ăn tối ở nhà hàng này nhé.
Nó có một bầu không khí đặc trưng của Việt Nam.
Tôi cảm thây rất vui vẻ.



240413btn122
メニューは壁に貼ってあります。

ベトナム語しかなく、値段も書いてありません。
でも、知っている名前が多いので大丈夫です。

Menu ( thực đơn )  được dán trên tường.
Nó chỉ có tiếng Việt thôi và không ghi giá.
Nhưng không sao vì tôi biết tên rất nhiều món ăn.


240413btn211
最初に2品が届きました。
メニューから、どれを注文したか考えてみてください。
考え中。

Tôi nhận được hai món ăn đầu tiên.
Mọi người hãy nghĩ xem mình đã gọi món gì trong menu nhé.
Suy nghĩ.


答えは、
飲み物は、チャータック。
食べ物は、シュウマイ。

câu trả lời,
Đồ uống là Trà Tắc.
Thức ăn là Xíu Mại Khô.



240413btn221
メインの料理が届きました。
これは、ブンティットヌオンです。

Món chính đã đến.
Đây là Bún Thịt Nường


240413btn231
よく混ぜて食べましょう。
日本人も好きな人が多い料理です。

Trộn đều mì và các nguyên liệu trước khi ăn.
Đây là món ăn được nhiều người Nhật yêu thích.


240413btn311
この店には値段が書いてありませんでした。
この3品で合計いくらか、予想をしてみましょう。

Nhà hàng này không có giá trên thực đơn.
Hãy cùng dự đoán tổng cộng 3 món đồ này sẽ có giá bao nhiêu.


(客) お姉さん、お会計いくら?
(店) はい、9万ドンです。

(Khách hàng)   Chị ơi, tính tiền bao nhiêu ?
(Nhà hàng)     Dạ , chín mươi ngàn.



ベトナム語は、発音がむずかしい言語です。
がんばって伝えても、「はぁ~」とばかにされることがよくあります。
フォーを注文したのに、コーラがでてくることもあります。
心が折れそうになっても、めげずに話しましょう。


にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

プロフィール

アンコムチュア

ホーチミン市に住んで、ローカル食堂や屋台で、ベトナムの庶民料理の食べ歩きを楽しんでいます。
日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることがライフワークです。