ブログも長く書いていると、マンネリ化した記事になります。

新しくできたカフェやレストランの紹介は、だれもがしています。
内容の薄い記事は、何を伝えたいのかわかりません。

自分は、ベトナムの食文化とベトナム語を理解したい。
今までもベトナム語で記事を書いて、日本語訳を載せたこともあるが、
手間がかかる割には、満足度が低いです。


それで、新しい試みで

・アンコムチュアは、「最初に日本語で書く。そのあとベトナム語にして学習する」。
 最初の日本文をベトナム語にすることで、ベトナム語の学習ができます。
 あとからベトナム語をカフェでのんびり追加の更新できます。

・読者は、ブログを読むだけで、ベトナム語にふれることができ、ベト作文にトライできます。

Đây là một nỗ lực mới.
Mình sẽ viết bằng tiếng Nhật trước rồi dịch sang tiếng Việt.

 Kết quả là tôi sẽ học tiếng Việt.
 Tôi có thể từ từ học thêm tiếng Việt ở quán cà phê.

Người đọc có thể học tiếng Việt chỉ bằng cách đọc blog.

 Bạn có thể thử viết một bài luận từ tiếng Nhật sang tiếng Việt.


ベトナム語学習者の目的は、市場で買い物したり、食堂で注文してお金払ったり、日常の会話をベトナム語でできるようになりたいというのが多いと思います。

Theo tôi, mục đích của người học tiếng Việt là đi mua sắm ở chợ và gọi món, thanh toán ở nhà hàng.

Tôi nghĩ nhiều người mong muốn có thể nói chuyện hàng ngày với người Việt bằng tiếng Việt.


頭で思ったことを、ベトナム語にしてみましょう。
イメージは、瞬間ベト作文です。



240413btn111
今日は、ここでごはんを食べてみましょう。
ベトナムらしい雰囲気で、楽しいです。

Hôm nay chúng ta hãy ăn tối ở nhà hàng này nhé.
Nó có một bầu không khí đặc trưng của Việt Nam.
Tôi cảm thây rất vui vẻ.



240413btn122
メニューは壁に貼ってあります。

ベトナム語しかなく、値段も書いてありません。
でも、知っている名前が多いので大丈夫です。

Menu ( thực đơn )  được dán trên tường.
Nó chỉ có tiếng Việt thôi và không ghi giá.
Nhưng không sao vì tôi biết tên rất nhiều món ăn.


240413btn211
最初に2品が届きました。
メニューから、どれを注文したか考えてみてください。
考え中。

Tôi nhận được hai món ăn đầu tiên.
Mọi người hãy nghĩ xem mình đã gọi món gì trong menu nhé.
Suy nghĩ.


答えは、
飲み物は、チャータック。
食べ物は、シュウマイ。

câu trả lời,
Đồ uống là Trà Tắc.
Thức ăn là Xíu Mại Khô.



240413btn221
メインの料理が届きました。
これは、ブンティットヌオンです。

Món chính đã đến.
Đây là Bún Thịt Nường


240413btn231
よく混ぜて食べましょう。
日本人も好きな人が多い料理です。

Trộn đều mì và các nguyên liệu trước khi ăn.
Đây là món ăn được nhiều người Nhật yêu thích.


240413btn311
この店には値段が書いてありませんでした。
この3品で合計いくらか、予想をしてみましょう。

Nhà hàng này không có giá trên thực đơn.
Hãy cùng dự đoán tổng cộng 3 món đồ này sẽ có giá bao nhiêu.


(客) お姉さん、お会計いくら?
(店) はい、9万ドンです。

(Khách hàng)   Chị ơi, tính tiền bao nhiêu ?
(Nhà hàng)     Dạ , chín mươi ngàn.



ベトナム語は、発音がむずかしい言語です。
がんばって伝えても、「はぁ~」とばかにされることがよくあります。
フォーを注文したのに、コーラがでてくることもあります。
心が折れそうになっても、めげずに話しましょう。


にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)