ベトナムでごはん3 ☆☆☆ ホーチミン市と奈良市で移住生活

今は、奈良県で生活。日本とベトナムの2拠点で生活です。

2024年04月

暑いときは、焼き肉BBQを食べてます。

毎日、とんでもなく暑いです。

240429niku112
今15時現在、38度。 体感温度は44度です。
今日だけではなく、今週もずーと38度の毎日です。

ゴールデンウィークにホーチミン市に遊びに来ると、この気温です。



240429niku121
暑くて体もばてる時は、肉を食べましょう。


240429niku131
網焼きの薄い肉ではなく、骨付きリブです。
この焼きたてが、ものすごくうまい。



240429niku142
最近のお気に入りのごはんです。
焼きナスも大好物です。



240429niku212
日中は外を歩くと暑いので、6000ドンの路線バスに乗って、市内観光です。
バスの回数券を使っているので、4500ドン(27円)で乗れます。

今日は、タンフー区から7区までバスを乗り継ぎました。
冷房の効いたバスは、快適です。


240429niku311
水分補給は、冷たいコーラがうまいです。
暑いときは、カフェスダではなく、コーラかシーハイです。



もうそろそろ、乾季も終わって雨季に入るはずです。

来年は、一番暑い4月は日本で過ごし、5月の連休明けにHCMに戻ることも検討しましょう。




にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

【HCM 朝ごはん】 ㉒Cháo Lòng チャオロン お粥

久しぶりに、「世界の朝ごはん」 のベトナム版、 HCMの朝ごはん」 です。
すでに ①~㉑の21品も食べています。

4
月のホーチミン市は、とても暑いです。
暑くて夏バテしています。

暑くて食欲もでない時にぴったりの朝ごはんを、食べてきました。

Lâu lắm rồi tôi mới viết  "Bữa sáng vòng quanh thế giới"  của Việt Nam   "Bữa sáng ở TP.HCM".
Tôi đã ăn 21 món từ
đến rồi.

Thành phố Hồ Chí Minh vào tháng 4 rất nóng.
Trời nóng và tôi chán mùa hè.

Tôi đã ăn một bữa sáng hợp khi trời nóng và tôi không thấy thèm ăn chút nào.



㉒番目に選んだのは、これです。

Đây là món tôi đã chọn cho bữa sáng thứ 22 của mình.
        ↓
240426chao111
ホルモンのお粥です。
㉒ Cháo Lòng チャオロン


240426chao121
近所の人気店です。
今朝は珍しく空いていたので、ここで食べてみました。

Đây là một nhà hàng ăn sáng nổi tiếng trong khu phố.
Bình thường quán rất đông nhưng sáng nay lại không có nhiều khách.
Nên sáng nay tôi ăn ở đây.



240426chao131
朝は、地元の人はここでサクッと朝食を食べて、出かけます。

Vào buổi sáng, người dân địa phương ăn bữa sáng nhanh ở đây trước khi ra ngoài.



240426chao141
自分はプール帰りです。バックを置いて席を確保しました。

Tôi đang trên đường trở lại hồ bơi.
Tôi đặt túi của mình lên một chiếc ghế mở .



240426chao151
朝食メニューは、壁に貼ってあります。
上の4つはすでに食べているので、一番下のCHÁO LÒNG 25K を食べましょう。

Thực đơn bữa sáng được dán trên tường.
Tôi đã ăn món từ 1 đến 4 từ trên xuống rồi nên ăn món dưới cùng CHÁO LÒNG 25K.



240426chao211
早いです。注文して1分で届きました。

Nấu ăn rất nhanh.
Tôi đã gọi món và nó đã đến trong 1 phút thôi.



240426chao221
これが、Cháo Lòng です。
Cháo
(お粥)、 Lòng(内臓)なので、 Cháo Lòng=ホルモン粥。

Đây là Cháo Lòng.
Cháo (cháo), Lòng (nội tạng) nên Cháo Lòng = Cháo nội tiết tố.




240426chao231
Cháo Lòng
 おいしいです。
これで25K25,000VNDなので、約150円です。

Cháo Lòng ngon lắm.
Một tô lớn có giá 25.000 đồng. Khoảng 150 yên.



240426chao241
食事中もたくさんの人が、持ち帰りで購入していました。

Trong khi tôi đang ăn, có nhiều người khách đến thăm và mua đồ mang về.


<これまでに食べた、HCMの朝ごはん>

 Sủi Cáo  水餃子
 Bánh cuốn nóng  バインクオンノン
 Hủ Tiếu mực  イカのフーティウ
 Cơm tấm  コムタム 焼き肉のせご飯
⑤ Phở Gà  鶏肉のフォー

⑥ Bó Kho  ビーフシチュー
⑦ Bánh ướt  バインウット
⑧ Miến Gà Phở   鶏肉の春雨麺とフォー
⑨ Xôi Gà  鶏肉のおこわ
⑩ Canh Bún  カインブン

⑪ Bún Chả  ブンチャー
⑫ Bún Cá  ブンカー
⑬ Hủ Tiếu Mì Thập Cẩm  フーティウミータップカム
⑭ Hủ Tiếu Tôm Heo Quay  フーティウトム
⑮ Bún Bò  ブンボー

⑯ Hủ Tiếu Nam Vang   フーティウナンヴァン
-2 Cơm tấm コムタム Cơm sườn chả
⑰ Bò Bít Tết   ボービーテッ
-2 Bánh ướt  バインウット
⑱ Hủ Tiếu Thập Cẩm  フーティウタップカム
 Bánh mì バインミー
 Hủ Tiếu dai khô  フーティウヤイホー

㉑ Bánh Mì Chảo バインミーチャオ
㉒ Cháo Lòng チャオロン


にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

【琥珀うどん】まぜラーメンも、うまいです。

前回、琥珀うどんで食べた「ちくわの汁無しまぜうどん」がすごく美味しかったので、「まぜラーメン」も食べに行ってみました。

Lần trước tôi đã ăn ``Chikuwa Maze Udon'' ở Kohaku Udon, và nó rất ngon.
Vì vậy, lần này tôi cũng đi thử "Maze Ramen".


240424kohaku111
まぜラーメン、3種類あります。
Nhà hàng này có ba loại Maze Ramen.


240424kohaku121
一番値段の高い、「スパイシーひき肉まぜラーメン 89k」を選んでみました。
Tôi chọn loại giá cao nhất trong ba loại, ``Ramen Trộn Bò Băm Cay 89K''.


240424kohaku131
玉ねぎとひき肉たっぷりです。
夏バテの時も食べることできます。
スパイシーさは、ちょっと足りません。

Món ramen này chứa rất nhiều hành và thịt băm.
Chúng ta cũng có thể ăn nó trong cái nóng mùa hè.
Nhưng độ cay còn thiếu một chút.


240424kohaku211
もうすぐゴールデンウイークなので、奮発して天ぷらも注文しましょう。

Vì Tuần lễ Vàng đang đến gần nên chúng ta hãy nhanh tay gọi món tempura nhé.


240424kohaku221
99Kのエビ天だが、ちょっと物足りません。
Đó là tempura tôm 99K nhưng hơi chưa vừa ý.


240424kohaku311
サッポロビール + エビの天ぷら + ひき肉まぜラーメン。
オープン記念で20%オフになり、20万ドン弱、1200円です。
日本では、とても1200円で食べることのできない豪華さです。

Bia Sapporo + tempura tôm + Ramen trộn thịt bằm.
Giảm giá 20% nhân dịp khai trương.
Tôi có thể ăn với giá chỉ dưới 200.000 đồng, khoảng 1.200 yên.
Đó là một món xa xỉ mà tôi không thể ăn với giá 1200 yên ở Nhật Bản.



240424kohaku411
次回は、「チキンカツカレーうどん」を食べてみたい。
丸亀と食べ比べです。

Tiếp theo, tôi muốn ăn thử món " Udon CaRi Gà Chiên ".
Tôi muốn so sánh hương vị với món udon cà ri cốt lết của Marukame -Udon .


にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

【琥珀うどん】夏バテしたら、まぜうどんがうまい。

ホーチミン市、毎日暑いです。毎日37度です。
体もばて気味で、食欲も減退します。
そんな時に、うまいものを発見しました。

Ở Thành phố Hồ Chí Minh ngày nào cũng nắng nóng. Ngày nào cũng 37 độ.
Tôi cũng mệt mỏi về thể chất. Sự thèm ăn của tôi cũng giảm đi.
Lúc đó tôi phát hiện ra một thứ món ăn ngon.


240421kohaku111
汁なしうどん。
Udon không có súp.


240421kohaku121

240421kohaku122
琥珀うどんラーメン、です。
ホーチミン市内に何店舗かあります。
新しい店が923日公園の近くにオープンしていたので、入ってみました。

KOHAKU  Udon & Ramen.
Có một số nhà hàng ở Thành phố Hồ Chí Minh.
Một nhà hàng mới mở gần Công Viên Ngày 23 Tháng 9,  nên tôi đã vào và ăn thử.



240421kohaku131
店内は、4人テーブルと2人テーブル席、そしてカウンター。
一人でも気楽に入れます。

Bên trong cửa nhà hàng có bàn dành cho 4 người, bàn dành cho 2 người và một quầy tính tiền.
Dù chỉ có một mình nhưng tôi vẫn có thể vào ăn uống thoải mái.


240421kohaku211
メニューも見やすいです。
熱いうどんは、酷暑のなかであまり食べたくありません。
まぜうどんがありました。

Thực đơn cũng dễ đọc.
Tôi không muốn ăn mì udon nóng trong cái nóng gay gắt.
Có Maze Udon
(まぜうどん)。


240421kohaku223
ベトナム語 → 
UDON TRỘN CHẢ CÁ
日本語   → ちくわ汁無しうどん
英語    → Teriyaki Chicken Udon

Tiếng Việt   → UDON TRỘN CHẢ CÁ
Tiếng Nhật  → Udon không kèm súp chikuwa
Tiếng Anh  → Udon gà Teriyaki


240421kohaku222
英語がおかしいです。
照り焼きチキンではなく、ちくわです。

Tiếng Anh viết không chính xác.
Đó không phải là gà teriyaki mà là chikuwa.
(ちくわをチキンと、まちがえたのかなぁ?)


240421kohaku231
ちくわうどん+から揚げ+ドリンクのセットもありました。
118Kとお得です。
これを食べてみましょう。

Ngoài ra còn có set udon + gà rán + đồ uống.
Giá chỉ 118.000đ cho một bộ ba chiếc.
Hãy ăn cái này đi.


240421kohaku311
ちくわ汁無しうどん。美味しそうです。
Chikuwa Udon không có súp.  Nó trông rất ngon.


240421kohaku321
別角度から。
ちくわのほかに、キャベツとソース、かつおぶしがのっています。
斬新なうどんです。

Hãy nhìn nó từ một góc độ khác.
Ngoài chikuwa, còn có bắp cải, nước sốt và cá ngừ bào ở trên.
Đây là món udon rất thú vị mà bạn sẽ không tìm thấy ở bất kỳ nơi nào khác.


240421kohaku331
よく混ぜて食べましょう。
キャベツとソースとカツオ節=よく混ぜると大阪のお好み焼きの味です。

Trước khi ăn, trộn đều mì udon.
Bắp cải, nước sốt và cá ngừ bào = Khi trộn đều, nó có vị giống như okonomiyaki của Osaka.



これ、ものすごくうまいです。
醤油の焼うどんではなく、ソースの焼うどんの食感です。

Món này cực kỳ ngon.
Khi ăn, tôi không có cảm giác giống udon chiên với
醤油.
ソース rất hợp với mì udon luộc.


240421kohaku341
から揚げも揚げたてです。
骨なしの食べやすい日本式のから揚げ、おいしいです。

Gà rán cũng mới chiên.
Gà rán kiểu Nhật không xương, dễ ăn, thơm ngon.



4
月、5月は、毎日暑い日が続きます。
体にも疲れがたまり、食欲も減退します。
そんな時に、琥珀うどんのまぜうどん、おすすめです。

Tháng 4 và tháng 5, những ngày nắng nóng vẫn tiếp tục diễn ra hàng ngày.
Nên chúng ta cũng mệt mỏi. Điều này sẽ làm giảm ham muốn ăn uống của bạn.
Trong những trường hợp như vậy, chúng tôi khuyên dùng Maze-Udon của KOHAKU-Udon.



にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

【ベトナム語】 ③Lẩu gà lá é 鶏塩鍋がうまい

最初に日本語でブログを書いて、あとからベトナム語で作文し、追加します。

Trước hết, tôi sẽ viết blog này bằng tiếng Nhật.
Sau đó mình sẽ đổi sang tiếng Việt và thêm vào.


4
月のホーチミン市は暑いです。
1
年で一番暑い時期で、毎日37度オーバーです。

Thành phố Hồ Chí Minh vào tháng 4 rất nóng.
Tháng 4 là tháng nóng nhất trong năm.
Nhiệt độ ngày nào cũng trên 37 độ.



240417lauga111
暑いときは、鍋を食べましょう。
ベトナムは、鍋がうまいです。

Khi trời nóng, người dân Việt Nam ăn lẩu.
Lẩu Việt Nam rất ngon.


240417lauga121
食べに行ったのは、Lẩu Gà Lá É Phú Yên Hội Ngộ(ラウガーラ―エー フーイエン ホイゴー)のお店です。

Chúng tôi đi ăn ở Nhà hàng Lẩu Gà Lá É Phú Yên Hội Ngộ.


エー(É)と呼ばれる、バジル系のハーブをふんだんに使用した、
あっさり鶏塩鍋 
Lẩu Gà Lá É
(ラウ・ガー・ラー・エー)のお店です。

Lẩu Gà Lá É là quán lẩu gà muối thanh nhẹ sử dụng nhiều rau húng quế tên là É.


240417lauga131
メニューはシンプルです。
小200K, 中250K, 大300K
今回は3人で食べに行ったので、中の Lẩu Gà Lá É Vừa 250K を注文しました。

Thực đơn rất đơn giản.
Nhỏ 200K,  Vừa 250K,  Lớn 300K.
Lần này chúng tôi đi ăn ba người, nên gọi Lẩu Gà Lá É Vừa 250K.



240417lauga211

注文するとすぐに、鍋セットが届きます。
鍋コンロ、鍋、ブン、エーの葉っぱ、塩ライム、薬味 等々、
小さいテーブルなので、鍋を置くと一杯になります。

Khi tôi gọi đồ ăn, set lẩu đã đến ngay.
Bếp Lẩu, Lẩu, Bún, Lá É , muối tiêu chanh, gia vị  v v .
Đó là một chiếc bàn nhỏ nên khi tôi đặt cái nồi lên đó thì trên bàn không còn chỗ trống.


240417lauga212
これが、エーの葉です。
爽やかな香りのエーの葉や米麺ブンが、別皿で盛られて出てきます。

Đây là Lá É .
Lá É thơm và bún (làm từ bột gạo) được mang theo nồi.


240417lauga221
気になる鍋の中身は、キノコとタケノコがたくさん入っています。
その下には、骨付き鶏肉がたくさん入っています。
うまそう~。
隣りのどんぶりは、追加用です。(鍋に入りきらない)

Bên trong nồi có đầy nhiều nấm và măng.
Bên dưới có rất nhiều xương gà.
Nó trông rất ngon.
Nấm và măng ở bát bên cạnh dùng thêm. (Nó sẽ không vừa trong nồi)

lẩu 料理の鍋、  nồi 調理器具としての鍋)



240417lauga311
鍋ができるまでは、他の料理を楽しみましょう。
これは、手羽先のヌックマム揚げ(カイン ガー チエン マム)70K

Chúng tôi ăn những món khác một cách ngon lành. chờ lẩu chín
Đây là Cánh Gà Chiên Mắm 70K

(北の表現)Cánh Gà Rán Nước Mắm
(南の表現)
Cánh Gà Chiên Mắm



240417lauga321
これは、鶏の内臓とヘチマの炒め物 70K
Lòng Gà Xào Mướp 70K



240417lauga333

240417lauga331
テーブルが小さいので、料理の置き場がなくなります。
Vì bàn nhỏ nên không có chỗ để đựng thức ăn.



240417lauga341

鶏肉やキノコが煮えてきたら、エーの葉っぱを投入です。
鍋の名前になっている「エーの葉」です。香りがいいです。

Khi gà và nấm chín thì cho Lá É vào.
Đây là ‘’
Lá É '',  là tên của món lẩu. Nó thật thơm.


自分たちは日本人3人だが、隣のテーブルはベトナム人3人でした。

食べ方を見ていると、鍋を煮ている間に、エーの葉っぱをちぎって皿に置き、投入するときは、ドーンとまとめて入れていました。
自分たちは、ちぎりながら入れました。

Chúng tôi là ba người Nhật. Bàn cạnh chúng tôi có 3 người Việt Nam.
Tôi đang kiểm tra xem người Việt Nam ăn uống như thế nào ... ... .
 続きのベト作文、むずかしいのでむり。



240417lauga412

240417lauga411

ベトナム式の鍋の食べ方を、説明しましょう。
① お椀に、ブンを入れる。
② ブンの入ったお椀に、鍋の具を入れ、スープをかけて食べる。

Hãy để tôi giải thích cho bạn cách ăn lẩu kiểu Việt Nam.
Cho bún vào tô.
Cho các nguyên liệu trong nồi vào tô đựng bún, rưới súp lên và ăn.



240417lauga421
さあ、メインの鍋が出来ました。食べましょう。
スープが日本の水炊きのような柔らかい味で、すごくおいしい。

Bây giờ, nồi chính đã sẵn sàng. Ăn thôi.
Nước súp có vị mềm tương tự mizutaki Nhật Bản và rất ngon.



240417lauga422
キノコとタケノコが、ものすごくうまい。
鶏肉が食べきれないほど、鍋の中に入っています。
何杯でもお代わりできます。

Nấm và măng rất ngon.
Có nhiều thịt gà trong nồi hơn chúng tôi có thể ăn.
Tôi có thể đổ đầy bao nhiêu 
tô tùy thích.



240417lauga441

240417lauga442
ブンがなくなったので、〆にインスタント麺を追加しました。
ベトナムの鍋には、ミーゴイ(ラーメン)がよく合います。

Vì hết bún nên tôi thêm mì gói vào để hoàn thiện món ăn.
Mi goi (ramen) rất hợp với món lẩu Việt Nam.



240417lauga611
会計は、3人で446,000VND.
ひとり15万ドンで、大満足の鍋でした。

Hóa đơn là 446.000 đồng cho 3 người.
Với giá 150.000 đồng một người, đây là một món lẩu rất tốt.


屋根はあるけど、路上のローカル鍋です。
暑いけど、ベトナムの空気を感じながらの鍋がうまいです。

Nó có mái nhà, nhưng nó là một quán lẩu địa phương trên đường.
Trời nóng nhưng nồi lẩu vừa ngon vừa cảm nhận được không khí Việt Nam.



<デザート>
240417lauga711

食後のデザートは、冷房の効いたカフェで、かき氷。
久しぶりに食べたかき氷、うまいです。
日本では食べることができないマンゴーかき氷です。

Để tráng miệng sau khi ăn lẩu, chúng tôi di chuyển đến quán cà phê có máy lạnh và ăn kaki-gouri.
Lâu lắm rồi tôi mới ăn kaki-gouri, và nó rất ngon.

Đây là món đá bào xoài không thể ăn được ở Nhật Bản.



240417lauga721
食べに行ったのは、Morico 。
抹茶のかき氷、マンゴーのかき氷、 どちらも95,000VND

Nhà hàng chúng tôi đến ăn là Morico.
Maccha Kaki-gouri, Mango Kaki-gouri đều có giá 95.000đ.




にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

プロフィール

アンコムチュア

ホーチミン市に住んで、ローカル食堂や屋台で、ベトナムの庶民料理の食べ歩きを楽しんでいます。
日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることがライフワークです。