ベトナムでごはん3 ☆☆☆ ホーチミン市と奈良市で移住生活

今は、奈良県で生活。日本とベトナムの2拠点で生活です。

バスの降り方の日越ルールちがいで、怒られる。

ベトナムよりも日本のほうが暑いです。日本は熱くて倒れそうです。
ホーチミン市よりも暑い奈良市で、酷暑と闘っています。


220806bus111
最近食べた美味いものは、これ。
アジの干物、おいしいです。具だくさんの豚汁がごちそうです。

ホーチミン市の日系食堂でも、焼き魚定食を食べることはできるが、どこも「焼きサバ定食」ばかり。日本で久しぶりに「焼きアジ定食」を楽しんでいます。


今日のテーマは、「路線バスの降り方の日越のちがいで、怒られる」。

ベトナムでは、バスを降りるときに降車ブザーを押すのはもちろん、早めに降り口に立って、運転手にアピールして待たないとバスが停まりません。

その癖がついているので、日本でも同じように降り口に移動したら、「走行中は危ないから、動かないでください」と、注意をされます。

ということで、「日越の路線バスの降り方のちがい」について、ベトナム語で書いてみましょう。ベトナム語の勉強ブロブです。


220806bus311
Khi tôi sống ở Thành phố Hồ Chí Minh, tôi luôn sử dụng xe buýt địa phương để di chuyển trong thành phố.
Rất tiện lợi vì chúng ta có thể đi xe với giá chỉ 6000-7000 VND thôi.
ホーチミン市での移動では、いつもバスを利用しています。
6000
ドン~7000ドンで乗れるので、すごく便利です。

220806bus315
Chủ đề của blog hôm nay là "cách xuống xe buýt".
Tôi sẽ viết Nhật Bản và Việt Nam khác nhau như thế nào.
今回のブログのテーマは、「バスの降り方」で、日本とベトナムではどうちがうかです。


Xe buýt ở Việt Nam trước đây thường chạy những chiếc xe buýt cũ không có "nút xuống".
Khi tôi lên xe buýt cũ không có "nút xuống", tôi hay nói  "ghé trạm"  đẻ biết lái xe vào đến nối tôi xuống.
ghé = đến gần hơn.
 trạm = trạm xe buýt.
ghé trạm = ghé trạm xe buýt バス停に近づいてください。
ghé trạm = đến gần bến xe buýt = Vui lòng dừng lại ở bến xe buýt tiếp theo.

Đó là một cách nói của người Việt.
Không có người nào gọi là ‘’tôi sẽ xuống xe’’ như trong sách giáo khoa Việt Nam.
Gần đây, có ít chuyến xe buýt không có nút xuống hơn, vì vậy tôi càng ngày càng ít sử dụng "ghé trạm".

ベトナムのバスは、以前は「降車ボタン」の付いていない古いバスも走っていました。その場合は降りるときに口頭で、「
ghé trạmゲーチャム」と言って、運転手に伝えました。

ghé=近づく。 trạmは、trạm xe buýtバス停の略。
ghé trạm
=バス停に近づいてください=次のバス停で止まってください。
になります。ベトナム語らしい表現です。

学習書に書いてあるような、
Tôi sẽ xuống xe buýt, などという人はいません。
最近は降車ボタンのないバスのほうが少ないので、ghé trạmは使うことが減りました。

Từ đây trở đi, điều quan trọng.
< Ở Việt Nam >
Khi xuống xe buýt, hãy di chuyển đến lối ra sớm và thông báo cho tài xế biết rằng mình đang xuống xe.
Nếu không làm như thế này, tài xế chạy ngang qua không dừng lại dù đã bấm nút xuống xe.

< Ở Nhật Bản >
Đừng rời khỏi chỗ ngồi của bạn cho đến khi xe buýt dừng lại.
Sau khi xe buýt dừng, đi bộ về phía lối ra và xuống xe.

重要なのは、ここからです
<ベトナムでは>
バスを降りるときは、早めに降り口に移動して、運転手に降りることを体で伝えます。そうしないとたとえ降車ボタンを押してあっても、停まらずに通り過ぎます。
<日本では>
バスが停まるまでは、席を立たない。バスが停まってから、降り口に向かって歩き、下車する。


220806bus321
Ở Việt Nam, khi xuống xe, tôi luôn đi ra lối ra và chờ đợi.
Điều này đã trở thành một thói quen, vì vậy ở Nhật, khi xe buýt chạy, tôi rời khỏi chỗ ngồi và đứng ở lối ra.
Sau đó, cảnh báo tài xế xe buýt.
"Rất nguy hiểm. Vui lòng ngồi yên khi xe buýt đang chạy. Vui lòng rời khỏi chỗ ngồi sau khi xe buýt dừng."

ベトナムで、バスを降りるときは降車口に立って待つ癖がついているので、日本でも同様にしてしまいます。

すると運転手に、「走行中に席を立ったら、危ないからやめてくれ」と注意をされます。

220806bus331
Bên trong xe buýt cũng có thông báo “Vui lòng rời khỏi chỗ ngồi sau khi cửa mở”.
Những người đã quen với cách đi xe buýt ở Nhật Bản sẽ lỡ bước xuống xe khi lên xe buýt ở Việt Nam.
Tôi đã quen với Việt Nam, cho nên tôi bị la khi di chuyển ở Nhật Bản.


車内にも、「扉が開いてから、席をお立ち願います」と注意書きがされています。
日本で、これに慣れている人は、ベトナムでバスを降り損ないます。
ベトナムに慣れている自分は、日本で走行中に移動して怒られます。


<おまけ>
220806bus411
Khi tôi gửi thông báo chuyển đến thành phố Nara, nhân viên ấy giải thích về chứng chỉ dành cho người khuyết tật.  Vì tôi nói với nhân viên ấy rằng tôi đã đặt máy tạo nhịp tim ở Việt Nam.
Sau khi hoàn thành các thủ tục với giấy chứng nhận sức khỏe của bệnh viện kèm theo, tôi đã được cấp Giấy chứng nhận người khuyết tật hạng 1.
Ngoài ra, một vé xe buýt miễn phí đã được phát hành, vì vậy tôi thường sử dụng nó.

奈良市に転入届を出したときに、ベトナムで心臓にペースメーカーを入れたと伝えると、身体障害者手帳について説明してくれ、手続きをしたら
1級の身体障害者手帳が交付されました。
そして、バスの無料乗車券も交付されたので、よく利用します。

220806bus421
Vì tôi đã được cấp giấy chứng nhận khuyết tật thể chất hạng nhất nên tôi có thể được giảm giá 50% vé JR, điều này rất hữu ích.
(Đây chỉ là vé giá
乗車券、 không được giảm giá 特急券)

1
級の身体障害者手帳があると、JRの乗車券も50%割引になるので、とても助かります。(割引は乗車券だけで、特急券は対象外。)


<コロナ対策>

220806bus511

奈良から東京に行くと、乗車券が10,000円くらいかかります。その50%が身体障害者手帳を持っていると割引になるので、往復で約1万円の割引。
障害者手帳がもらえるなら、申請をしたほうがいいです。

浮いたお金で駅弁を買って、新幹線で移動しましょう。
奈良と言えば、「柿の葉寿司」。

220806bus512
何度か新幹線で往復して、マスクしているのはきついなあと感じました。
そして、そのコロナ対策を発見。
     ↓
車内で駅弁を食べていれば、マスクを外せる。
それで、柿の葉寿司が大活躍です。


220806bus513
葉っぱで巻いてあるので、乾燥しない。
京都から東京まで、ゆっくりと時間をかけて味わいます。
車内で、ずーとマスクを着けているのはきついです。


<カフェでひと休み>

 8
月の日本は、ベトナムよりも暑いです。暑くてベトナムに帰りたくなっています。
外は暑くて歩けないので、いろいろなカフェに行って休憩しています。

220806bus611
ベトナムでは味わえない食べ物や飲み物があるカフェ探しを楽しんでいます。
今日は、このカフェで休憩。
左側の「アイスパンケーキセット」、おもしろそうです。

220806bus621
パンケーキの上に、冷たいアイスクリームがのっています。
暑い時期に、カフェでゆっくりとアイスラテを飲みながらパンケーキ、贅沢です。

220806bus631
パンケーキがしっとりとしておいしい。ベトナムでは味わえないクオリティです。
そして、日本の固めのアイスクリームとよくマッチしていました。大阪難波のお店です。



にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

止まらぬ円安、ベトナムでの外貨預金。


  ★今回のうまいもの
220722gaika111

Đây là món ăn ngon mà tôi đã ăn gần đây. "Cơm Thổ Nhĩ Kỳ".
Nó là một món ăn đặc sản của nhà hàng Roma
ken ở Namba, Osaka.
最近食べたうまいものは、これ。「トルコライス」。
大阪なんばにある、ローマ軒の名物料理です。

220722gaika121
Mì Ý napolitan , cơm cà ri pilaf, korokke cua chiên, cốt lết gà.
Có rất nhiều loại thức ăn ngon trên đĩa.
Nhưng nó là một loại món có hàm lượng calo rất cao.
Sau khi tôi trở lại Nhật Bản tạm thời, tôi ăn nhiều thứ đó làm mình càng ngày càng béo thêm.
スパゲッティーナポリタン、カレーピラフ、カニクリームコロッケ、チキンカツ。
うまいものが集合しています。
でもすごいカロリーです。
日本に一時帰国してから、こういうのを食べているので、体重が日に日に増えました。

Pilaf là một món ăn của Thổ Nhĩ Kỳ.
トルコ tiếng Anh gọi là Turkey và tiếng Việt là Thổ Nhĩ Kỳ.
Pilaf (tiếng Thổ Nhĩ Kỳ: pilav) là một món cơm xào nấu với nhiều nguyên liệu khác nhau, nước súp và gia vị.
Nói một cách dễ hiểu, nó là một loại cơm nấu, không phải là một loại cơm rang, cơm chiên.
ピラフは、トルコの料理です。 
トルコは、英語ではTurkey、ベトナム語ではThổ Nhĩ Kỳ、と言います。
ピラフ(トルコ語: pilav)は、炒めた米を様々な具とともに出汁や香辛料を加えて炊いた料理です。
簡単に言うと、炊き込みご飯の類であり、焼き飯の類ではありません。


 ★円安がとまらない
220722gaika211
Chủ đề hôm nay là
  “Tỷ giá hối đoái, đồng yên Nhật càng ngày càng rẻ hơn so với đô la Mỹ”.
Bây giờ, tỷ giá hối đoái của đồng yên Nhật rẻ nhất trong 24 năm.

今日のテーマは、「円安が止まらない」。

今、24年ぶりの円安です。


220722gaika221
Tại một văn phòng trao đổi của Nhật Bản, "Nếu chúng ta đổi đô la Mỹ lấy yên Nhật, 1 đô la Mỹ sẽ là 137,19 yên Nhật."
Hễ tôi biết gia một đô la Mỹ thì mình cảm thấy như thế này:

Tôi muốn đến TP. Hồ Chí Minh và mang theo đô la Mỹ trong phòng của tôi để mang về từ Việt Nam đến Nhật Bản.

Khoảng năm mươi ngàn đô la Mỹ được giấu trong két sắt trong phòng. Tôi muốn đi lấy nó.

大阪の両替所では、「
1米ドルを日本円に両替すると、137.19円」になります。
これを見て、ホーチミンのマンションにタンス預金してあるアメリカドルを、取りに行きたくなっています。数万ドル部屋に隠してあります。

Hãy nghĩ cách giải quyết vấn đề visa Việt Nam và những hạn chế rút tiền từ Việt Nam.
ベトナムのビザと、持ち出し制限の課題をクリアーするために、作戦を立ててみましょう。


<ポイント 1>

Vấn đề lớn nhất ở Việt Nam là người nước ngoại chỉ có thể mang 5.000 đô la Mỹ ra khỏi đất nước.
Ở Campuchia không có hạn chế nào , vì vậy tôi có thể mang theo một lượng lớn ngoại tệ khi đến máy bay.
・ベトナムの一番の課題は、5000米ドルという外貨の持ち出し制限があること。
・カンボジアでは制限ないので、高額でも日本に飛行機乗って持ち帰れる。

<ポイント 2>

Tôi không thể gửi tiền ở nước ngoài từ ngân hàng Việt Nam sang ngân hàng Nhật Bản.
Từ Campuchia, tôi có thể gửi tiền ra nước ngoài vào ngân hàng Nhật Bản bằng đô la Mỹ.
ベトナムの銀行から、日本の銀行に海外送金ができない。
カンボジアからは、米ドルの通貨のまま日本の銀行に海外送金ができる。

<ポイント 3>

Ở Việt Nam cần visa từ 6 tháng trở lên, để gửi tiền có kỳ hạn. Không có lãi suất tiền gửi tiết kiệm.
Campuchia có thể gửi tiền dài hạn có kỳ hạn dài bằng đô la Mỹ.  Tiền lãi cũng cao.
Đó là lý do dù sống ở Việt Nam mà tôi có một khoản tiền gửi bằng đô la Mỹ ở Campuchia.
・ベトナムでは、定期預金するためには6か月以上のビザが必要。普通預金で銀行に預けても利息はほとんど付かない。
・カンボジアは、アメリカドルで長期の定期預金ができる。利息も高い。
そのために、ベトナムに住んでいながら、カンボジアにアメリカドルの預金をしています。


(案1) 日本→ベトナム→カンボジア→ベトナム

220722gaika311

Tôi đi từ Nhật Bản đến Việt Nam bằng máy bay. Trong vòng 15 ngày mà không cần visa.
 ビザなし15日以内で、日本⇒ベトナムに行く。
          ↓
Rút tiền VND (Việt Nam đồng từ ngân hàng tại Thành phố Hồ Chí Minh và đổi sang đô la Mỹ.
 ホーチミン市で銀行からベトナムドンを引き下ろし、アメリカドルに両替する。
          ↓
 Đi chuyển từ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam đến Phnompenh, Campuchia bằng xe buýt với đô la Mỹ.
 両替したアメリカドルをもって、バスでベトナムのホーチミン市から、カンボジアのプノンペンに移動する。
          ↓
Gửi đô la Mỹ vào tài khoản ngân hàng của tôi ở Phnom Penh. Sau đó, gửi tiền đến Nhật Bản bằng đô la Mỹ vào tài khoản ngân hàng của tôi ở Nhật Bản.
 プノンペンで自分の銀行口座にアメリカドルを入金し、日本に海外送金する。
          
Nhận visa điện tử của Việt Name visa một ttháng, sau đó trở về Thành phố Hồ Chí Minh từ Phnom Penh.
 ベトナムのeビザ1ヶ月を取って、プノンペンからホーチミン市に戻る。

Sau đó, tôi sẽ tiếp tục gia hạn visa ở Việt Nam và sống ở Việt Nam như trước đây.
そのあとは、ベトナムでビザの更新をして以前のようにベトナムで生活をする。


(案2) 日本→ベトナム→カンボジア→日本

220722gaika321

Từ Nhật Bản về Việt Nam trong vòng 15 ngày không cần visa.
 ビザなし15日以内で、日本⇒ベトナムに行く。
          ↓
Rút tiền Việt Nam đồng từ tài khoản ngân hàng của mình tại ngân hàng Việt Nam.
 ベトナムの銀行で、ベトナムドンを引き出す。
          ↓
Đổi đồng Việt Nam sang yên Nhật tại văn phòng thu đổi trong thành phố.
 1 tỷ VND ÷ 180 = 5,55 triệu yên Nhật.
 街の両替所で、ベトナムドンを日本円に両替する。
 10億ドン÷180555万円。
          ↓
Đi chuyển từ Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam đến Phnôm Pênh, Campuchia bằng xe buýt với yên Nhật đã đổi.
 両替した日本円をもって、バスでベトナムのホーチミン市から、カンボジアのプノンペンに移動する。
          ↓
Tôi cần làm xét nghiệm PCR ở Campuchia 72 giờ trước khi nhập cảnh vào Nhật Bản.
 カンボジアで、日本入国のためのPCR検査を受ける。
          ↓
Từ Campuchia về Nhật Bản bằng máy bay.  Mang theo yên Nhật trong hành lý của mình.
 カンボジアから飛行機に乗り、日本円を手荷物にして日本に運ぶ。
          ↓
Campuchia là một đất nước xanh nên tôi có thể dễ dàng nhập cảnh vào Nhật Bản. Không cần phải cách ly.
 (Việt Nam là nước vàng nên vắc xin Shinofarm phải kiểm dịch 7 ngày.

Tôi phải cách ly ở nhà 7 ngày.
 カンボジアはグリーン国なので、中国シノファームのワクチン接種でも隔離なしで日本に入国できる。
(ベトナムはイエロー国なので、シノファームワクチンだと7日間の自宅隔離が必要。)

<感想>
Tôi muốn chuyển tiền từ Việt Nam sang Nhật Bản.
Tất nhiên, tôi cần phải trả tiền cho chuyến bay đến và đi từ Nhật Bản và Việt Nam.
Việc chuyển quá nhiều tiền để có thu nhập lãi suất cao tại một ngân hàng Việt Nam là một thất bại. ..
交通費をかけても、ベトナムから日本にお金の移動をしたい。
ベトナムの銀行で利息をもらうために、お金を移動しすぎてしまったのが失敗。

220722gaika331
Campuchia là một quốc gia tốt vì chúng ta có thể gửi tiền có kỳ hạn bằng đô la Mỹ.
Tôi gửi đô la Mỹ kỳ hạn từ một năm đến ba năm với lãi suất hàng năm từ 5% đến 6%.
Do đó, lãi suất và tỷ giá hối đoái có thể tăng gấp đôi.
Ngoài ra, tôi có thể gửi tiền từ nước ngoài sang Nhật Bản, vì vậy mình không phải lo lắng khi trở về Nhật Bản.
(cho nên, tôi cần phải chuyển tiền Việt Nam trong ngân hàng Việt Nam đến Campuchia.)

カンボジアは、アメリカドルで定期預金ができるのでいい国です。
私は、アメリカドルを1年~3年定期で年利5%~6%で預けてあります。
金利と為替の2重どりができます。
そのうえ日本に海外送金ができるので、日本に戻るときも困りません。
(そのため、ベトナムの銀行にあるベトナムドンをカンボジアに移動させる必要があります。)


723日は、土用の丑の日>

220722gaika511
土用の丑の日が近くなると、うなぎ屋以外でもうなぎ料理を販売します。
とんかつ屋で、「うな丼+かつ丼=うなかつ丼」を、食べてみました。

失敗です。
かつ丼のタマネギと卵で味のしみている白ご飯に、鰻が合うはずがありません。


にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

日本のカフェは、ベトナムよりも優れている。

Món ăn Việt Nam rất ngon, nhưng món ăn Nhật Bản cũng ngon lắm.
Chúng ta có thể ăn đồ Nhật ở Việt Nam, nhưng nó thường giá mắc hoạc   không ngon.
ベトナム料理はおいしいけど、日本料理も美味しいです。
ベトナムでも日本料理を食べることができるが、値段が高いし、外れも多い。

Bây giờ tôi đang ăn thức ăn Nhật Bản với giá rẻ ở Nhật Bản.
Hãy cùng thưởng thức những món ăn Nhật Bản cho đến khi tôi trở về Việt Nam.

今は、日本で日本料理を安く食べています。
ベトナムに戻るまで、日本料理を楽しみましょう。

220717cafe111
Món ăn Nhật Bản yêu thích của tôi hiện nay là "shabu-shabu".
Thịt là chất lượng Nhật Bản. Thịt này ngon.
Món này khoảng 900 yên nên giá cũng rẻ.
最近のお気に入りは、「しゃぶしゃぶ」。
肉が日本品質です。うまいです。
これで900円くらいなので値段も安いです。


ベトナムのカフェ quán cà phê Việt Nam
220717cafe211
Hôm nay không phải là một bài viết về shabu-shabu.
Chủ đề hôm nay là "Các quán cà phê ở Nhật Bản tiện lợi hơn ở Việt Nam".

 Thật khó để giải thích bằng tiếng Việt, nhưng tôi sẽ cố gắng hết sức để viết chủ đề này bằng tiếng Việt.
Bức ảnh này là quán cà phê yêu thích của tôi. Tôi đã đến đó nhiều lần khi  sống ở quạn 3.

今日は、しゃぶしゃぶの記事ではありません。
今日のテーマは、「日本のカフェは、ベトナムよりも優れている」です。

ちょっとむずかしいけど、がんばってベトナム語で書いてみます。

写真は、3区に住んでいた時に、よく通った近所のカフェです。

220717cafe222
Có rất nhiều quán cà phê ở Việt Nam, và nhiều người sử dụng máy tính tại các quán cà phê.
Người Việt Nam sử dụng sức mạnh khi sử dụng máy tính cá nhân.
Nguồn điện rất quan trọng vì pin không sử dụng được lâu.
ベトナムはカフェが多く、カフェでパソコンを使っている人がたくさんいます。
ベトナム人は、パソコンを使うときに電源を使います。
バッテリーが長時間持たないので、電源は重要です。

220717cafe231
Điều tôi thường thấy ở Việt Nam là
"Mọi người sử dụng dây cáp nối dài để cấp nguồn cho máy tính của họ từ tường và dây qua lối đi."

Dây nối có khả năng mắc vào chân người đi bộ trong quán cà phê.
Tôi đứng trên đỉnh, nghĩ rằng  "Đó là một mã đáng lo ngại".
Tôi cảm thấy lạ lùng. Sẽ không đáng sợ nếu ai đó bắt được mã trên chân anh ta và máy tính bị hỏng?

ベトナムでよく見かけるのが、「長い延長ケーブルを使って壁から電源を取り、コードが通路を横断している」ことです。

その延長コードが、店内を歩くときに足に引っ掛かりそうになります。
「じゃまなコードだなあ」と思いながら、上をまたぎます。
だれかが足に引っかけて、パソコンが落ちたら怖くないのだろうか?


  日本のカフェ quán cà phê Nhật Bản 
220717cafe311
Tôi đã rất ngạc nhiên khi vào một quán cà phê Nhật Bản và thử sử dụng máy tính.
日本のカフェに入って、パソコンを使おうとしてびっくりしました。

220717cafe321
"Nguồn điện được cung cấp dưới ghế."
Thật là một điều tuyệt vời!  rât thuận tiện. ..
Đúng như dự đoán, điều đó thật tuyệt vời ở Nhật Bản, và các biện pháp cần thiết được thực hiện khi cần thiết.

(Nhưng tôi đang sử dụng một máy tính hiệu suất cao với pin lâu dài, vì vậy tôi không mang theo dây bên mình.)

「コンセントがテーブルの下に、用意されている」。すばらしいです。

さすが日本、かゆいところに手が届いています。

(でも自分は、バッテリーが長持ちするパソコンを使っているので、コードは持ち歩きません)

にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

七夕の願い、ベトナムに戻りたい。

Hôm nay là ngày 7 tháng 7, Tanabata.
Ở Việt Nam cũng có sự kiện Tanabata, nhưng là ngày 7 tháng 7 âm lịch nên ngày tổ chức khác với Nhật Bản.
Tanabata có tên tiếng Việt là "Lễ Hội Thất Tịch".
今日は、77日、七夕です。
ベトナムにも七夕の行事はあるが、旧暦の77日のため、日本と祝う日が異なります。
七夕は、ベトナム語では、“Lễ Hội Thất Tịch” と言います。


Bây giờ tôi đang ở Nhật Bản, vì vậy hãy ăn mừng Tanabata của Nhật Bản.
Điều ước của Tanabata năm nay là được đến Việt Nam.
Ước mơ của tôi là được đến Việt Nam.
Hy vọng của tôi là được gặp Việt Nam.
自分は今日本にいるので、日本の七夕を祝いましょう。
今年の七夕の願いは、ベトナムに行きたい。ベトナムに会いたい。


220708bun111
Tôi không thể đến Việt Nam, nhưng tôi đã đi ăn những món ăn Việt Nam và cảm nhận Việt Nam.
  Tôi rất vui được gặp Việt Nam
ベトナムには行けないけど、ベトナム料理を食べに行って、ベトナムを感じてきました。

220708bun121
Tôi đến nhà hàng Việt Nam yêu thích của tôi ở Nara để ăn trưa.
奈良にある、大好きなベトナム料理店にランチを食べに行きました。

220708bun211
Hôm nay, chúng ta hãy chọn những gì bạn muốn ăn từ món ăn này.
Bún Bò,  Bún Chả,  Bún Thịt Nướng,  Cà-ri Gà,  Bò Kho,  Cơm Gà, v.v.

今日は、この中から選んでみましょう。
ブンボー、ブンチャー、ブンティット、カレー、ボーコー、コムガー、などなど。

220708bun221
Tôi đã ăn Bún Thịt Nướng Lunch. Hãy dịch mô tả sang tiếng Việt.
ブンティットランチを食べてみました。説明文をベトナム語に翻訳してみましょう。

Món ăn này là một món bún ở TP.Hồ Chí Minh, miền nam Việt Nam.
Đó là món thịt heo quay trên bún được làm từ gạo. !
Rưới nhiều rau và nước mắm chua ngọt cay cay đặc trưng của chả nướng lên bún, trộn đều vừa ăn.
Đây là món bún đặc sản của hẻm sau!

ベトナム南部ホーチミンの焼き豚のせお米のビーフン!
たっぷりの野菜と焼き豚の甘辛い特性魚醤ダレをかけてお召し上がりください。
路地裏屋台の名物麺!

220708bun311
Bún Thịt Nướng Lunch đã đến.
Đã lâu rồi tôi không được ăn món ăn Việt Nam.

ブンティットランチが届きました。
久しぶりのベトナム料理です。

220708bun322
Tôi đọc thực đơn và kiểm tra nội dung của bữa trưa.
Bữa trưa Bún Thịt Nướng  980 yên
Thịt tontoro thái lát dày và than lợn luộc
Bún làm từ gạo Việt Nam và nước sốt bí mật
Cơm chiên cay ngọt với thịt heo luộc mềm và Takana

メニューから、ランチの内容を見てみましょう。
ブンティットランチ 980
① 厚切りトントロ肉と煮豚チャーシュー
② ベトナム産 お米のビーフンと秘伝ダレ
③ 柔らか煮豚と高菜の甘辛炒めご飯

220708bun331
Bún thịt nướng mà ăn ở TP.HCM thì hơi khác một chút vì có rau ở dưới của donburi và thịt nướng ở trên.
Tôi có thể cảm thấy được gió Việt Nam.

ホーチミン市で食べるブンティットとは少し雰囲気が違いますが、ベトナムを感じることができます。

220708bun341
Trộn đều bún với các loại rau, cuốn rau và thịt vào bún rồi ăn cùng.

Món này rất ngon.
ブンをよく混ぜて、野菜と肉をブンにからませていただきます。
美味いです。

220708bun351
Bữa trưa này cũng có cơm.
 Tôi no rồi.
ご飯も付いてくるので、おなか一杯になりました。

(七夕の願い)
Tôi yêu Việt Nam.
Bây giờ tôi không xin được visa, tôi đã quay lại Nhật Bản.
Tôi muốn trở lại Việt Nam sớm.


<追記 79日>
220708bun411
昨日、帰りに奈良駅前のスーパーに寄ったら、ベトナムの雰囲気を感じるコーナーがありました。
なつかしい風景。ベトナムでよく食べたせんべいがワゴンセールになっていました。

220708bun421
ICHI 、日本の会社だがベトナムでよく売っています。

Bánh
お菓子、Gạo米、 Nhật日本。
Bánh Gạo Nhật
で、日本のせんべい。
日本で、ベトナム語に出会えました。ベトナムの味です。七夕の願いが少しだけ叶ったかも。



にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

HCMで味わえないもの、①コーヒーフロート ②かき氷。

早くホーチミン市に戻りたいが、ビザがとれません。
ノービザで入国して現地でのビザ取得や更新も、ものすごくむずかしそうです。
原油高がおさまり、燃料サーチャージが安くなれば、ビザ免除の15日以内の往復もしたいが、日本での隔離もまだ必要です。


毎日暑いです。

今は奈良市に住んでいるが、ホーチミン市よりも暑いです。

こんな暑い日本で、ベトナムにありそうでないものを味わいましょう。


220702ice111
その一つが、「コーヒーフロート」。
カフェが街中にあふれているホーチミン市では、cà phê đá(アイスコーヒー)やcà phê sữa đá(ミルク入りアイスコーヒー)は、どこでも飲むことができます。

しかし、アイスクリームがのったコーヒーフロートは、ほとんど見かけません。
たまに見かけて注文すると、バニラアイスがものすごくまずいか、アイスではなく生クリームの時すらあります。日本に帰った時に、飲みたくなる一品です。

もう一つは、かき氷。
暑いホーチミン市で食べたいが、扱っている店はないので、ものすごく贅沢品です。

ベトナムのブログなので、ベトナム語で日本のかき氷文化について書いてみましょう。

かき氷 tiếng việt goi là gì ?
bào
鉋をかける (かんなをかける)、けずる (けずる)。
đá
(こおり )、蹴る (ける )、岩 (いわ )、固い (かたい )、石 (いし)
氷を削る=đá bào=かき氷、これで通じるかな?


220702ice211
Tôi đến Osaka mỗi ngày để ăn những món ăn ngon.
Tôi không thích Umeda ở phía bắc, nơi có nhiều tòa nhà.
Tôi thích Namba ở phía nam, nơi có các cửa hàng nhỏ được xếp hàng dài.
Đây là một phố mua sắm ở Shin-Imamiya.

大阪に毎日、美味しいものを食べに遊びに行きます。
ビルが多い北の梅田よりも、商店街がならぶ南の難波のほうが好きです。
ここは、新今宮にある商店街です。

220702ice221
Tôi hay đến quán này để ăn.
Ice = tiệm đá bào. Gần đây Nara ngày nào cũng hơn 35 độ nên rất nhiều khách đến quán này ăn.

最近よく行くのが、このお店です。
=かき氷のお店です。最近の猛暑で店もにぎわっています。

220702ice232
Đá bào ở quán này vừa rẻ vừa ngon.
Dâu đá bào và chanh đá bào là 350 yên.
Sữa đá bào và đá bào
Kintoki là 400 yên.

この店は、安くてうまいです。
氷いちご、氷れもんが350円。
氷ミルク、氷金時が400円です。

220702ice311
Đó là một quả dâu tây đá. Nó là món đá bào nổi tiếng nhất ở Nhật Bản.
Nhắc đến đá bào là nói đến đá dâu. Màu sắc sống động.
Kết cấu của đá là tốt và ngon.

氷イチゴ、一番有名なかき氷です。
かき氷と言えば、氷イチゴ、色が鮮やかです。
氷のきめが細かくて、おいしいです。

220702ice321
Đây là món đá bào yêu thích của tôi.
Đá bào này mềm như lụa.

自分の一番好きなかき氷は、これです。
氷が絹のようにやわらかです。

220702ice331
Đá bào, Kintoki.
 
金時のかき氷です。

220702ice341
Đơn giản và ngon.
シンプルでおいしい。

<奈良>
220702ice411
Đây là món đá bào ngon ở Nara.
奈良で美味しいかき氷は、これです。

220702ice431
Giá cao 1000 yên một chiếc, nhưng hương vị rất ngon.
Hôm qua, tôi không vào được vì không còn chỗ.

ひとつ1000円と値段は高いが、味はおいしいです。
昨日は満席で、入れませんでした。

<おまけ>
220702ice711
日本、熱いです。暑いではなく、熱いです。
7/1(金)
、20時の部屋の中の気温は、38.1度でした。
エアコンは1台しかないので、エアコンの付いていない部屋です。


夜の8時を過ぎても、体温よりも高い。部屋に入った瞬間、倒れそうになりました。
部屋の中で、かき氷を食べたい。


にほんブログ村 海外生活ブログ ホーチミン情報へ にほんブログ村 海外生活ブログ ベトナム情報へ
(ベトナムでごはん3で、ランキング参加中)

プロフィール

アンコムチュア

ホーチミン市に住んで、ローカル食堂や屋台で、ベトナムの庶民料理の食べ歩きを楽しんでいます。
日々の食事を通して、ベトナムの食文化を知ることがライフワークです。